Công ty TNHH Thiết bị Kỹ thuật Hóa chất Tín Bang An Huy
Trang chủ>Sản phẩm>Cột ống ngưng tụ
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18356337239
  • Địa chỉ
    Khu phát tri?n kinh t? huy?n Lang Khê, An Huy
Liên hệ
Cột ống ngưng tụ
Bình ngưng dòng, được chia thành ba loại chính là bình ngưng dòng thép carbon, bình ngưng dòng thép không gỉ và ngưng tụ dòng hỗn hợp thép carbon và t
Chi tiết sản phẩm

Bình ngưng dòng, được chia thành ba loại chính là bình ngưng dòng thép carbon, bình ngưng dòng thép không gỉ và ngưng tụ dòng hỗn hợp thép carbon và thép không gỉ; Khu vực trao đổi nhiệt danh nghĩa (㎡): 0,5, 1, 2, 10, 15, 20~500; Áp suất danh nghĩa (MPa): 0,25, 0,6, 1,0, 1,6, 2,5, 4,0, 6,3.
3838.jpg


Đường kính danh nghĩa

Quy trình

Số lượng ống

Khu vực trao đổi nhiệt Giá trị danh nghĩa/Giá trị tính toán

Diện tích kênh ống Tốc độ dòng chảy kênh ống 0,5m/giây m/giờ

Áp suất danh nghĩa

Chiều dài ống (m)

φ25×2.5

1500

2000

3000

4000

6000

φ25×2

159

1

14

1.5/1.62

2/2.17

3/3.27

0.0044/0.0049

7.92/8.82

0.25

219

1

26

3/3.00

4/4.02

6/6.06

8/8.1

0.0082/0.0090

14.76/16.20

0.6

2

26

3/3.00

4/4.02

6/6.06

8/8.81

0.0041/0.0045

7.38/8.01

1.0

273

1

44

5/5.08

7/5.18

10/10.26

14/13.72

21/20.63

0.0138/0.0152

24.84/27.36

1.6

2

40

5/4.62

6/6.19

9/9.33

12/12.47

19/18.76

0.0063/0.0069

11.24/12.42

2.5

325

1

60

7/6.93

9/9.28

14/14.00

19/18.71

28/28.13

0.0188/0.0208

33.84/37.44

0.6

2

56

6/6.47

9/8.66

13/13.05

17/17.46

36/26.26

0.0088/0.0097

15.84/17.46

1.0

400

1

119

14/13.47

18/18.41

28/27.76

37/37.10

55/55.8

0.0374/0.0412

67.32/74.16

1.6

2

110

13/12.70

17/17.02

26/25.66

34/34.20

50/51.58

0.0173/0.0190

31.14/34.20

2.5

500

1

185

 

 

45/4.15

55/57.68

85/86.74

0.0581/0.0641

104.58/115.38

 

2

180

 

 

40/41.99

55/57.68

85/86.74

0.0283/0.0312

50.94/56.16

 

600

1

269

 

 

60/62.7

85/83.88

125/126.13

0.0845/0.0932

152.10/167.76

 

2

266

 

 

60/32.05

80/82.94

125/14.72

0.0418/0.0461

75.24/83.98

 

700

1

379

 

 

90/88.41

120/118.17

175/177.71

0.0091/0.1313

214.38/236.34

 

2

358

 

 

85/83.51

110/111.62

165/167.85

0.0562/0.0620

101.16/111.60

 

800

1

511

 

 

120/119.20

160/159.16

240/239.60

0.1605/0.1770

288.90/318.60

 

2

488

 

 

115/113.83

150/152.16

230/228.81

0.0767/0.0845

138.06/152.10

 

900

1

649

 

 

150/151.39

200/202.36

305/304.3

0.2039/0.2248

367.02/404.46

 

2

630

 

 

145/146.96

195/196.44

295/295.40

0.0990/0.1091

178.20/196.38

 

1000

1

805

 

 

185/187.78

250/251.00

375/377.45

0.2529/0.2788

455.22/501.74

 

2

792

 

 

185/184.75

245/246.95

370/371.36

0.1244/0.1374

223.92/246.96

 

Lưu ý: Công ty thực hiện thiết kế, tùy chỉnh các thiết bị bình áp suất phi tiêu chuẩn loại D1, D2 và A2 ngoài bảng trên.

Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!