Máy kiểm tra độ bền kéo chủ yếu thích hợp để kiểm tra kim loại và vật liệu phi kim loại, chẳng hạn như cao su, nhựa, dây và cáp, cáp quang, dây an toàn, đai an toàn, vật liệu tổng hợp đai da, hồ sơ nhựa, cuộn không thấm nước, ống thép, đồng, hồ sơ, thép lò xo, thép chịu lực, thép không gỉ (và các loại thép có độ cứng cao khác), đúc, tấm thép, dải thép, dây thép, dây kim loại màu kéo, nén, uốn, cắt, tước, xé, mở rộng hai điểm (cần có máy đo kéo dài khác), v.v.
Các tính năng chính: Bộ mã hóa quang điện nhập khẩu được sử dụng để đo độ dịch chuyển. Bộ điều khiển thông qua cấu trúc máy vi tính một mảnh nhúng. Được xây dựng trong phần mềm đo lường và điều khiển mạnh mẽ, tích hợp các chức năng đo lường, điều khiển, tính toán và lưu trữ. Với chức năng tự động tính toán ứng suất, độ giãn dài (cần thêm máy đo độ giãn nở), độ bền kéo, mô đun đàn hồi, kết quả thống kê tự động; Tự động ghi lại điểm tối đa, điểm phá vỡ, giá trị lực hoặc độ giãn dài tại điểm được chỉ định; Sử dụng máy tính để hiển thị động của quá trình thử nghiệm và đường cong thử nghiệm, và xử lý dữ liệu, sau khi kết thúc thử nghiệm có thể được khuếch đại bằng mô-đun xử lý đồ họa để phân tích lại dữ liệu và chỉnh sửa, và có thể in báo cáo, hiệu suất sản phẩm đạt đến trình độ tiên tiến quốc tế. Máy kiểm tra độ bền kéo đáp ứng các tiêu chuẩn: GB/T16491-1996 Máy kiểm tra phổ điện tử "Máy kiểm tra độ bền kéo máy vi tính Công nghiệp ứng dụng: Nó được sử dụng rộng rãi để đo lường và kiểm tra chất lượng; Nhựa cao su; Sắt thép luyện kim; Chế tạo máy móc; Thiết bị điện tử; sản xuất ô tô; Dệt may; dây và cáp điện; Vật liệu đóng gói và thực phẩm; Dụng cụ, dụng cụ; Thiết bị y tế; Năng lượng hạt nhân dân sự; Hàng không dân dụng; Trường đại học cao đẳng; Phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học; Trọng tài kiểm tra thương mại, giám sát kỹ thuật; Gốm sứ vật liệu xây dựng; hóa dầu; Các ngành khác.
Thông số kỹ thuật:
Tải tối đa 100N, 200N, 500N, 1KN, 2KN, 5KN, 10KN, tự chọn bên trong
Lớp chính xác Lớp 1/Lớp 0,5
Phạm vi lực hiệu quả 0,2%~100% (cấp 1)/0,4%~100% (cấp 0,5)
Độ chính xác đo Trong vòng ± 1% giá trị hiển thị/Trong vòng ± 0,5% giá trị hiển thị
Độ phân giải máy thử tải tối đa 1/200.000, bên trong và bên ngoài không phân biệt, và độ phân giải đầy đủ của cảm biến tải không thay đổi
