VIP Thành viên
Bộ hiệu chuẩn lưu lượng kế lỗ TC-100 (1000)
Bộ hiệu chuẩn lưu lượng kế lỗ TC-100 (1000)
Chi tiết sản phẩm
Bộ hiệu chuẩn lưu lượng kế lỗ TC-100 (1000)
I. Tiêu chuẩn thực hiện
HJ/T368-2007 "Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra lưu lượng kế lỗ cho tổng số mẫu vật chất lơ lửng được đánh dấu"
II. Sử dụng
Bộ hiệu chuẩn lưu lượng lỗ điện tử TC-100 phù hợp để hiệu chuẩn mẫu lưu lượng trung bình
Bộ hiệu chuẩn lưu lượng lỗ điện tử loại TC-1000 thích hợp để hiệu chuẩn bộ lấy mẫu lưu lượng lớn
II. Đặc điểm hiệu suất
1. Kích thước nhỏ, pin tích hợp, AC và DC lưỡng dụng, dễ mang theo và sử dụng.
2. Sử dụng nguyên tắc đo dòng chảy tấm lỗ kết hợp với đầu dò vi áp có độ chính xác cao nhập khẩu, dữ liệu điều khiển CPU được xử lý tự động, tốc độ đọc trực tiếp và tự động chuyển đổi lưu lượng trạng thái tiêu chuẩn.
3. Màn hình dụng cụ sử dụng tinh thể lỏng ma trận điểm loại STN, menu Trung Quốc, hoạt động đơn giản.
III. Thông số kỹ thuật
HJ/T368-2007 "Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra lưu lượng kế lỗ cho tổng số mẫu vật chất lơ lửng được đánh dấu"
II. Sử dụng
Bộ hiệu chuẩn lưu lượng lỗ điện tử TC-100 phù hợp để hiệu chuẩn mẫu lưu lượng trung bình
Bộ hiệu chuẩn lưu lượng lỗ điện tử loại TC-1000 thích hợp để hiệu chuẩn bộ lấy mẫu lưu lượng lớn
II. Đặc điểm hiệu suất
1. Kích thước nhỏ, pin tích hợp, AC và DC lưỡng dụng, dễ mang theo và sử dụng.
2. Sử dụng nguyên tắc đo dòng chảy tấm lỗ kết hợp với đầu dò vi áp có độ chính xác cao nhập khẩu, dữ liệu điều khiển CPU được xử lý tự động, tốc độ đọc trực tiếp và tự động chuyển đổi lưu lượng trạng thái tiêu chuẩn.
3. Màn hình dụng cụ sử dụng tinh thể lỏng ma trận điểm loại STN, menu Trung Quốc, hoạt động đơn giản.
III. Thông số kỹ thuật
| Thông số chính | Phạm vi tham số | Độ phân giải | Độ chính xác |
| Đo lưu lượng (TC-100) | 60L/min~130L/min | 0.1L/min | ≤±1.0% |
| Đo lưu lượng (TC-1000) | 0.8m3/min~1.4m3/min | 0.01 m3/min | ≤±1.0% |
| Áp suất khí quyển | (70~130)kPa | 0.1kPa | ≤±2.5% |
| Nhiệt độ môi trường | (-20~ +60)℃ | 0.1℃ | ≤±1.0% |
| Kích thước tổng thể | (L 175 × W 80 × H 45) mm | ||
| Cân nặng | Khoảng 1 kg | ||
| Nguồn điện |
DC8.4V 1A hoặc 4 pin số 5 (AA) |
||
Yêu cầu trực tuyến
