I. Sử dụng:
Máy đo mật độ được sử dụng rộng rãi. Nặng hơn nước, được sử dụng để xác định mật độ của các axit, kiềm, dung dịch nước muối khác nhau, ví dụ axit sulfuric, axit nitric, axit clohydric và một số axit vô cơ hoặc axit hữu cơ. Nhẹ hơn nước, được sử dụng để xác định các dung dịch như methanol, ethanol và mật độ của các chất lỏng như xăng, dầu hỏa, dầu thực vật và ether dầu.
Hai,Thông số kỹ thuật của máy đo mật độ tiêu chuẩn hạng hai:
Phạm vi đo Range (640~2000) |
Chỉ số Subdivision 0.5 |
Chiều dài tổng thể (250 10) mm |
|||
1 |
640~680 |
13 |
1120~1160 |
25 |
1600~1640 |
2 |
680~720 |
14 |
1160~1200 |
26 |
1640~1680 |
3 |
720~760 |
15 |
1200~1240 |
27 |
1680~1720 |
4 |
760~800 |
16 |
1240~1280 |
28 |
1720~1760 |
5 |
800~840 |
17 |
1280~1320 |
29 |
1760~1800 |
6 |
840~880 |
18 |
1320~1360 |
30 |
1800~1840 |
7 |
880~920 |
19 |
1360~1400 |
31 |
1840~1880 |
8 |
920~960 |
20 |
1400~1440 |
32 |
1880~1920 |
9 |
960~1000 |
21 |
1440~1480 |
33 |
1920~1960 |
10 |
1000~1040 |
22 |
1480~1520 |
34 |
1960~2000 |
11 |
1040~1080 |
23 |
1520~1560 |
|
|
12 |
1080~1120 |
24 |
1560~1600 |
|
|
| 1.6 Thiết bị đo dầu | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.650-1.010) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1041-1 | 0.650-0.710,0.710-0.770… | 0.0005 | 400+/- 10 mm |
| 2. 6 nhóm nhiệt kế dầu | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.650-1.010) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1041-2 | 0.650-0.710,0.710-0.770… | 0.0005 | 430+/- 10 mm |
| 3. 5 nhóm đo dầu | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.670-1.070) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1042-1 | 0.670-0.750,0.750-0.830… | 0.001 | 310+/- 10 mm |
| B5-05=giá trị thông số Kd, (cài 2) | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.670-1.070) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1042-2 | 0.670-0.750,0.750-0.830… | 0.001 | 310+/- 10 mm |
| 5. 6 nhóm máy đo dầu SY-2 loại | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.650-1.010) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1052 | 0.650-0.710,0.710-0.770… | 0.001 | 190+/- 10 mm |
| 6. 9 nhóm máy đo dầu SY-1 loại | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.650-1.010) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1054 | 0.650-0.690,0.690-0.730… | 0.0005 | 290+/- 10 mm |
| 7. Máy đo mật độ dầu tiêu chuẩn hạng hai | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.650-1.010) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1056 | 0.650-0.690,0.690-0.730… | 0.0005 | 350+/- 10 mm |
| 8. Máy đo mật độ cốc 8 nhóm | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (0.830-1.310) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 1061 | 0.830-0.890,0.890-0.950… | 0.001 | 200+/- 10 mm |
| B5-05=giá trị thông số Kd, (cài 2) | |||
| Mô hình | Đặc điểm kỹ thuật (600-1100) | Lập chỉ mục | Tổng chiều dài |
| 600-700,700-800… | 0.5 | 330+/- 10 mm | |
