Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>RPL201Z/RPL201HZ 2.0 tấn xe tải điện Lithium điện
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
RPL201Z/RPL201HZ 2.0 tấn xe tải điện Lithium điện
Sản phẩm Điểm bán chính xác Nâng cấp tay áo trục thanh kết nối dài
Chi tiết sản phẩm
RPL201Z/RPL201HZ 2.0吨电动搬运车 锂电
Điểm bán sản phẩm
Nâng cấp tay áo trục liên kết dài chính xác;
Bốn thanh liên kết được nâng cấp thành cấu trúc thanh liên kết đôi, tăng cường độ ổn định lái xe;

Nâng cấp chi tiết thuận tiện hơn cho việc kiểm tra và sửa chữa;


Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình Lực trung bình
1.2 Mô hình RPL201HZ RPL201Z
1.3 Loại điện Điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại xe đứng Loại xe đứng
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 2000 2000
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 600 600
1.8 Chiều dài mang x (mm) 916/982(937/1003) 916/982(937/1003)
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1418(1438) 1418(1438)
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 630 630
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Polyurethane/Polyurethane Polyurethane/Polyurethane
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) Ф230x75 Ф230x75
3.3 Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng) Ф85x70/Ф83x115 Ф85x70/Ф83x115
3.4 Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng) Ф130x55 Ф130x55
Kích thước
4.4. Chiều cao nâng tối đa theo tiêu chuẩn h3 (mm) 120 120
4.9 Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa h14 (mm) 1150/1470 1150/1470
4.15 Chiều cao sau khi ngã ba giảm h13(mm) 85 85
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 1860(1930) 1860(1930)
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 710 710
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 730 730
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 55x170x1150(1220) 55/170/1150(1220)
4.25 Chiều rộng bên ngoài Fork b5 (mm) 540/600/685 540/600/685
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 1984 1984
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 2184 2184
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1700 1700
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 9.0/12.0 5.5/6
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.050/0.054 0.050/0.054
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.067/0.054 0.067/0.054
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 8/16 8/16
5.10. Loại phanh dịch vụ Phanh điện từ Phanh điện từ
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 2.5 1.6
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 2.2 2.2
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah Pin Lithium 24V/160Ah Pin Lithium 24V/160Ah
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa AC AC
Tham số khác
10.5 Loại lái Chỉ đạo điện tử Chỉ đạo điện tử
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 74 74

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn


Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!