| Thành phần quang học laser picosecond/femtosecond |
|
Một, gương phản xạ laser:139374 Mạ,HRs,p (0 – 10°, 1030 – 1042 nm) > 99.99 %,| GDD-Rs,p (0 – 10°, 1 030 – 1 042 nm) | < 20 fs2
II. Gương cuối bơm 800-982 nm:S2 mặt141171 lớp phủ,HR (0°, 1030 – 1040 nm) > 99.9 %,R (0°,800 – 982 nm) < 5 %,GDD-R (0°,1030 –1040 nm) = 300 (±300) fs²;Mặt S1141174 Mạ,AR (0°, 800 – 1000 nm) < 0.5 %
960-982 nm:S2 mặt141181 Mạ,HR (0°, 1030 – 1040 nm) > 99.9 %,R (0°, 960 – 982 nm) < 5 %,| GDD-R (0°, 1030 – 1040 nm) | < 100 fs²;Mặt S1141184 Mạ,AR (0°, 950 – 1050 nm) < 0.2 %
Ba, kính chuyển hướng:141317 Mạ,HRs,p (45°, 1030 – 1040 nm) > 99.9 %,| GDD-Rs,p (45°, 1030 – 1040 nm) | < 20 fs²
Bốn, GTIỐng kính
-250 fs2Phân tán:141126 lớp phủ, HRs, p (0-10 °, 1030 nm)>99,95%, GDD-Rp (0-10 °, 1030 nm)=-250 (± 50) fs²; 141148 lớp phủ, HRs, p (0-10 °, 1040 nm)>99,95%, GDD-Rp (0-10 °, 1040 nm)=-250 (± 50) fs²;
-550 fs2Phân tán:141149 Mạ,HRs,p (0 – 10°, 1030 nm) > 99.95 %,GDD-Rp (0 – 10°, 1030 nm) = -550 (±100) fs²;141150 Mạ,HRs,p (0 – 10°, 1040 nm) > 99.95 %,GDD-Rp (0 – 10°, 1040 nm) = -550 (±100) fs²
-1000 fs2Phân tán:141151 Mạ,HRs,p (0 – 10°, 1030 nm) > 99.95 %,GDD-Rp (0 – 10°, 1030 nm) = -1000 (±200) fs²;141152 Mạ,HRs,p (0 – 10°, 1040 nm) > 99.95 %,GDD-Rp (0 – 10°, 1040 nm) = -1000 (±200) fs²
Năm, kính quang phổ:S2 mặt141303 Mạ,HRs,p (22.5°, 1030 – 1050 nm) > 99.8 %,Rs,p (22.5°, 900 – 980 nm) < 5 %;Mặt S1141306 Mạ,ARs,p (22.5°, 900 – 1000 nm) < 0.2 %
VI. Tấm phân cực phim 1030 nm:S2 mặt141254 Mạ,TFP (45° , 1030 nm) Rs > 99.9 %、Rp < 2 %;Mặt S1141268 Mạ,ARp (45°, 1020 – 1050 nm) < 0.1 %
1042 nm:S2 mặt141259 Mạ,TFP (45° , 1042 nm) Rs > 99.9 %、Rp < 2 %;Mặt S1141268 Mạ,ARp (45°, 1020 – 1050 nm) < 0.1 %
1030 nm:S2 mặt141262 Mạ,TFP (56° , 1030 nm) Rs > 99.9 %、Rp < 2 %;Mặt S1KhôngSơn phủ,Rp (56°) ~ 0 %@Góc Boujoust
1042 nm:S2 mặt141264 Mạ,TFP (56° , 1042 nm) Rs > 99.9 %、Rp < 2 %;Mặt S1KhôngSơn phủ,Rp (56°) ~ 0 %@Góc Boujoust
Bảy, cửa sổ:S2+Lớp phủ S1141184,AR (0°, 950 – 1 050 nm) < 0.2%
|
















