Hệ thống quang học |
Hệ thống quang học vô cực |
||||
Phương pháp quan sát |
Hộp mực thị kính |
Ống kính ba mắt |
|||
Phương pháp quang học |
Ánh sáng truyền qua |
||||
Thông số thị kính |
Độ phóng đại |
10x(Tiêu chuẩn) |
15x(Chọn) |
||
Vùng Đất Khắc NghiệtNo Man's Land (mm) |
23 |
17 |
|||
Thông số mục tiêu |
Độ phóng đại |
4x |
10x |
40x |
100x(dầu) |
Số lượng (NA) |
0.1 |
0.25 |
0.62 |
1.25 |
|
Chiều dày mối hàn góc (mm) |
37.5 |
7.31 |
0.63 |
0.18 |
|
Chuyển đổi mục tiêu |
Bốn lỗ(Định vị trong bóng) |
||||
Bàn làm việc Carrier |
Loại di động cơ học hai lớp (Kích thước:160mmX156mm,Phạm vi di chuyển:82mmX53mm) |
||||
Cơ chế lấy nét |
Thiết bị giới hạn lấy nét thô đồng trục, phạm vi điều chỉnh: 35mm Giá trị tinh chỉnh: 0,002mm. |
||||
Thiết bị chiếu sáng |
110Vhoặc 220V 50Hz |
||||
Kích thước bên ngoài |
|||||
Cân nặng |
|||||
Hai, tính trọn bộ
1 |
Thân kính hiển vi:1Trang chủ |
5 |
Tarpaulin: 1 chai |
2 |
Ống kính ba mắt:1Chỉ |
6 |
6V30WĐèn halogen: 2 con |
3 |
10XThị kính điểm cao:1Phải. |
7 |
Bộ lọc màu (xanh, vàng, xanh lá cây): 1 chiếc mỗi chiếc |
4 |
4×, 10 ×, 40 × (mùa xuân), 100 × (mùa xuân, dầu)Mục tiêu khử màu Infinity: Mỗi người 1 con |
8 |
Tài liệu ngẫu nhiên: 1 bộ |
III. Chọn bộ phận
1 |
Thị kính trường lớn 15X, thị kính có chiều dài |
4 |
5009 triệu hoặc 9 triệu camera |
2 |
Mục tiêu khử màu vô cùng: 60x, 80x |
5 |
Kính thích ứng kỹ thuật số, máy ảnh kỹ thuật số |
3 |
Thiết bị phân cực, thiết bị huỳnh quang, thiết bị tương xứng,Kính tập trung trường tối |
6 |
Phần mềm phân tích hình ảnh chuyên nghiệp, máy tính |
