
Số sê-ri |
Thông số kỹ thuậtTechnical Specification |
Chỉ số và hiệu suất Metrics and Performance |
1 |
Kích thước sản phẩm size |
545mm*545mm*1335mm |
2 |
Sản phẩm Weight |
31kg |
3 |
Màu sản phẩm Colour |
Lời bài hát: Silver And Gun Gray |
4 |
Yêu cầu môi trường Environmental requirements |
Nhiệt độ lưu trữ:-40°C~70°C; Nhiệt độ làm việc: -10°C ~ +50°C Độ ẩm(RH):10%~90%
Storage temperature :-40°C~70°C; Operating temperature: -10°C ~ +50°C Humidity (RH) : 10% ~ 90% |
5 |
Kích thước màn hình screen size |
LcdMàn hình10.1 inch The Lcd screen10.1 inch |
6 |
Độ phân giải màn hình Screen resolution |
1200px*1920px |
7 |
MIC |
6 Micro.360Định vị nguồn âm thanh,5 Phạm vi thu âm mét 6 microphones, 360° source positioning, 5 meters radio range |
8 |
Góc xoay đầu The head can be rotated at an Angle |
Hướng ngang:-90°~+90° hoặc-180°~+90° Hướng pitch:-5°~+40° Mô phỏng người chuyển động, tự nhiên hơn, thể hiện cảm giác tôn trọng tương tác, linh hoạt và sinh động hơn
Horizontal direction :-90°~+90° or -180°~+90° Pitching direction :-5°~+40° The simulation of human rotation is more natural, reflects the sense of respect for interaction, and is more flexible and vivid |
9 |
1200 triệu camera 12 million cameras |
1 Một, chủ yếu dùng để chụp ảnh, video phía trước đầu. 1, mainly used for taking pictures and videos in front of the head |
10 |
Camera màu góc rộng Wide-angle color camera |
2 Chủ yếu dùng để phát hiện khuôn mặt trước và sau đầu.&Cơ thể con người, theo dõi 2, mainly used for the detection of face & human body before and after the head, tracking |
11 |
RGBDCamera chuyên sâu Đầu RGBD depth camera |
3 Một, chủ yếu dùng để đo khoảng cách, thu được thông tin về chiều sâu, tránh chướng ngại vật 3, mainly used for ranging, obtaining depth information and avoiding obstacles |
12 |
Camera mắt cá góc rộng Wide-angle fisheye camera |
1 Một, chủ yếu dùng để định vị lại thị giác. 1, mainly used for visual relocation |
13 |
Trang chủ LIDAR |
1 Một.270°、15 Bảo hiểm mét 1, 270°, 15 meters coverage range |
14 |
Cảm biến hồng ngoại Infrared sensor |
5 Một, chủ yếu dùng để tránh chướng ngại vật. 5, mainly for obstacle avoidance |
15 |
Cảm biến con quay hồi chuyển chín trục Trang chủNine-axis gyroscope sensor |
1 Kiểm tra vị trí cân bằng của thân máy bay. 1, Check the balance position of fuselage |
16 |
Hỗ trợ vận hành Operator Support |
Di chuyển:3G/4GLiên hệ:3G/4GViễn thông:4G(Chỉ sử dụng Internet) Mobile :3G/4G Unicom :3G/4G Telecom :4G(for Internet use only) |
17 |
Cấu hình mạng Networking configuration |
TD-SCDMA:1880-1920MHz 2010-2025MHz WCDMA:1940-1965MHz cdma2000:825-835MHz TD-LTE:1880-1920MHz 2300-2370MHz 2555-2655MHz LTE FDD:1735-1765MHz 1765-1780MHz WIFI:5725-5850MHz 2400-2483.5MHz BT: 2400-2483.5MHz |
18 |
Tốc độ di chuyển Movement speed |
Tốc độ mặc định0.7m/s, có thể tùy chỉnh, tối đa1.2m/s Default speed 0.7m/s, can be customized, the maximum 1.2m/s |
19 |
Bộ xử lý Main Frequency Processor main frequency |
Tần số cao nhất2.35GHz The highest frequency is 2.35GHz |
