
HS-VT loại tời kéo tay 8 tính năng lớn.
Tính năng
◆ Bánh răng: thép bánh răng tiêu chuẩn tăng gấp đôi khả năng chống mài mòn so với tời thông thường, xoay trơn tru hơn và kéo tay nhẹ hơn.
◆ Chuỗi: Chuỗi cường độ cao; Palăng xích tay thông thường chỉ có thể được kéo xuống theo chiều dọc, với phạm vi thích ứng lớn hơn.
◆ Móc: Móc chân có độ bền cao, hệ số an toàn cao hơn; Kế hoạch mới ở đầu móc, để hàng hóa không bị tách rời.
◆ Công tắc giới hạn: Có các bộ phận chuyển đổi giới hạn dưới cần cẩu để ngăn chuỗi vượt quá
◆ Các thành phần: Các bộ phận chính đều sử dụng thép hợp kim, thực hiện kiểm tra kích thước, trọng lượng nghiêm ngặt,
◆ Thân máy: thiết kế mỏng, mới lạ và hào phóng và đẹp; Phù hợp với công thái học, giao diện hoạt động làm việc nhẹ của thân máy bay nhỏ, thích ứng với môi trường rộng rãi.
◆ Phun nhựa: quá trình xử lý phun nhựa, treo nhựa bên trong và bên ngoài,
◆ Vỏ bọc: ép vỏ bọc, mạnh mẽ và nhẹ.
| Mô hình | HS-VT | HS-VT1 | HS-VT1.5 | HS-VT2 | HS-VT3 | HS-VT5 | HS-VT10 | HS-VT20 | HS-VT30 | HS-VT50 |
| Trọng lượng nâng Tấn | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 3 | 5 | 10 | 20 | 30 | 50 |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn mét | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 | 3 | 3 | 3.5 | 3 | 3 | 3 |
| Tải trọng thử nghiệm Tấn | 0.75 | 1.5 | 2.25 | 3 | 4.5 | 7.5 | 15 | 25 | 37 | 62 |
| Khoảng cách nhỏ giữa hai móc mm | 285 | 315 | 340 | 380 | 475 | 600 | 700 | 890 | 980 | 1300 |
| Kéo tay Newton khi đầy tải | 25 | 33 | 34 | 34 | 35 | 39 | 41 | 43 | 45 | 50 |
| Số hàng nâng chuỗi | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | 8 | 12 | 22 |
| Đường kính thép tròn chuỗi mm | 1.6 | 7.1 | 7.1 | 8 | 7.1 | 9 | 9 | 10 | 10 | 10 |
| Khối lượng tịnh Kilôgam | 8.4 | 11 | 13.5 | 21 | 22 | 40 | 77 | 193 | 228 | 1085 |
| Tổng trọng lượng đóng gói Kilôgam | 9.4 | 12 | 14.5 | 22 | 23 | 41.5 | 85 | |||
| Kích thước đóng gói (L × W × H) Centimet |
30×17 ×32 |
30×17 ×32 |
30×17 ×32 |
28×19 ×23 |
30×17 ×32 |
40×20 ×34 |
62×50 ×26 |
64×38 ×64 |
72×50 ×68 |
110×100 ×130 |


