VIP Thành viên
Chi tiết sản phẩm

Palăng xích HS-VN SeriesVề thiết kế kết cấu và hiệu suất sử dụng, có năm đặc điểm lớn: 1. Sử dụng an toàn, đáng tin cậy, bảo trì đơn giản. 2. Hiệu quả cơ học cao, kéo vòng tay nhỏ. 3. Trọng lượng nhẹ hơn để mang theo dễ dàng. 4. ngoại hình đẹp và kích thước nhỏ hơn. 5. Bền trong thời gian dài.
| Mô hình | HS-VN | HS-VN1 | HS-VN1 | HS-VN2 | HS-VN3 | HS-VN5 | HS-VN10 | HS-VN20 | HS-VN30 | HS-VN50 | |
| Nâng trọng lượng T | 0.5 | 1 | 1.5 | 2 | 3 | 5 | 10 | 20 | 30 | 50 | |
| Chiều cao nâng tiêu chuẩn M | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | |
| Tải thử vận hành Kilônewton | 7.5 | 15 | 22.5 | 30 | 45 | 77 | 150 | 300 | 375 | 625 | |
| Khoảng cách nhỏ giữa hai móc mm | 270 | 317 | 399 | 414 | 465 | 636 | 798 | 890 | 980 | 1300 | |
| Vòng tay kéo Newton đầy tải | 231 | 309 | 320 | 360 | 340 | 414 | 414 | 828 | 450*2 | 450*2 | |
| Số hàng nâng chuỗi | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | 8 | 12 | 22 | |
| Đường kính thép tròn chuỗi mm | 6 | 6 | 8 | 8 | 8 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| Kích thước chính mm | A | 131 | 140 | 161 | 161 | 161 | 186 | 207 | 215 | 330 | 410 |
| B | 127 | 158 | 187 | 187 | 210 | 253 | 398 | 650 | 670 | 965 | |


Yêu cầu trực tuyến
