
HS-C Series Palăng xíchNgoài việc cóHSZ loại Palăng xích tayNgoài những ưu điểm truyền thống, nó là một lực kéo tay nhỏ, hệ số an toàn cao, ngoại hình đẹp và tính thực dụng cao hơn.Palăng xích tay。
|
Mô hình |
HS-C 1/2 |
HS-C1 |
HS-C1 1/2 |
HS-C2 |
HS-C3 |
HS-C5 |
HS-C10 |
HS-C20 |
HS-C30 |
HS-C50 |
|
|
Trọng lượng nâng Tấn |
0.5 |
1 |
1.5 |
2 |
3 |
5 |
10 |
20 |
30 |
50 |
|
|
Chiều cao nâng tiêu chuẩn mét |
2.5 |
2.5 |
2.5 |
2.5 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
Tải trọng thử nghiệm Tấn |
0.75 |
1.5 |
2.25 |
3 |
4.5 |
7.5 |
12.5 |
25 |
375 |
625 |
|
|
Khoảng cách nhỏ giữa hai móc mm |
255 |
306 |
368 |
444 |
486 |
616 |
700 |
1000 |
980 |
1300 |
|
|
Vòng tay kéo Newton đầy tải |
221 |
304 |
343 |
314 |
343 |
383 |
392 |
392 |
450×2 |
450×2 |
|
|
Số hàng nâng chuỗi |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
4 |
8 |
12 |
22 |
|
|
Palăng xích tròn đường kính thép mm |
6 |
6 |
8 |
6 |
8 |
10 |
10 |
10 |
10 |
10 |
|
|
Kích thước chính mm |
A |
125 |
147 |
183 |
147 |
183 |
215 |
360.5 |
585 |
330 |
410 |
|
B |
111 |
126 |
141 |
126 |
141 |
163 |
163 |
191 |
670 |
965 |
|
