|
chức năng |
Kiểm tra điện trở kết nối đẳng thế giữa các thành viên kim loại, kiểm tra điện trở giá trị thấp, kiểm tra điện trở DC, kiểm tra điện trở của dây dẫn kết nối giữa các cực trái đất, kiểm tra điện trở tiếp xúc, kiểm tra điện trở tán đinh; Kiểm tra chiều dài dây vv |
|
|
nguồn điện |
DC 7.4V 2.6Ah Pin Lithium có thể sạc lại với pin đầy khoảng 8.4V |
|
|
Sức mạnh |
Đo công suất ≤17.64W khi pin đầy, dòng điện hoạt động ≤2.1A Đo công suất ≤35.28W khi pin đầy, dòng điện hoạt động ≤4.2A (Loại B) |
|
|
Cách phát hiện |
Phương pháp bốn dây chính xác, phát hiện đồng thời A/D 2 chiều |
|
|
Phạm vi |
0,01 Ω~30,0kΩ; 0,01 Ω~300 Ω (Loại B) |
|
|
Tỷ lệ hiển thị |
0,0001Ω |
|
|
Độ chính xác đo |
0,1Ω~30,0kΩ, △≤1% · Rx (Rx là giá trị điện trở được đo) 0.01Ω~0.0999Ω, △≤10%·Rx |
|
|
0,1Ω~300Ω, △≤1% · Rx (Rx là giá trị điện trở được đo) (Loại B) 0,01 Ω ~ 0,0999 Ω, △ 10% · Rx (Loại B) |
||
|
Kiểm tra hiện tại |
HKCR3700 |
HKCR3700B |
|
Số 30Ω: ≤2.1A; |
Số 0.3Ω: ≤4.2A |
|
|
Loại 300Ω: ≤210mA; |
Thiết bị 3 Ω: ≤2.1A |
|
|
3kΩ档: ≤21mA; |
Thiết bị 30Ω: ≤210mA |
|
|
30kΩ档: ≤2.1mA; |
Loại 300Ω: ≤21mA |
|
|
Kiểm tra chiều dài dây dẫn |
L:≤999999m |
|
|
Chiều dài dây tiêu chuẩn |
Phạm vi cài đặt chiều dài dây tiêu chuẩn: 1m~30m |
|
|
Giao diện thử nghiệm |
C1 tích cực hiện tại C2 tiêu cực P1 tích cực P2 tiêu cực |
|
|
Đo thời gian |
2 giây/lần |
|
|
Lưu trữ dữ liệu |
400 nhóm (không mất dữ liệu khi tắt nguồn hoặc thay pin) |
|
|
Cài đặt báo động |
Phạm vi thiết lập giá trị quan trọng báo động: 1Ω~30Ω, 00Ω không bắt đầu chức năng báo động, mỗi lần bật không bắt đầu chức năng báo động |
|
|
Mẹo báo động |
Khi giá trị kiểm tra vượt quá giá trị cài đặt báo động, "Tút - Tút - Tút -" Nhắc nhở báo động |
|
|
Hướng dẫn kiểm tra |
Đèn Testing màu xanh nhấp nháy trong quá trình thử nghiệm |
|
|
Hướng dẫn sạc |
Đèn báo trên bộ sạc khi sạc sáng màu đỏ, sau khi sạc đầy màu xanh lá cây |
|
|
Giữ dữ liệu |
Tự động hiển thị kết quả đo sau mỗi bài kiểm tra |
|
|
Dòng thử nghiệm |
4 dải: đỏ và đen 2 dải, mỗi đường dài 5m |
|
|
Chức năng đèn nền |
Có, thích hợp cho những nơi tối tăm |
|
|
Chế độ hiển thị |
LCD: 128 điểm × 64 điểm; 显示域: 44mm × 27mm |
|
|
Kích thước máy chính |
205mm × 200mm × 85mm |
|
|
Chất lượng |
1,2 kg |
|
|
Dòng điện áp |
Nên tránh |
|
|
Hiển thị tràn |
Chức năng tràn quá mức: Hiển thị biểu tượng OL |
|
|
Chỉ báo điện áp thấp |
Khi điện áp pin giảm xuống 6,5V ± 0,1V, biểu tượng điện áp pin thấp được hiển thị để nhắc nhở sạc kịp thời. |
|
|
Nhiệt độ làm việc Độ ẩm |
-10℃~40℃; Dưới 80% rh |
|
|
Nhiệt độ lưu trữ Độ ẩm |
-10℃~60℃; Dưới 70% rh |
|
|
Giao diện sạc |
có |
|
|
Giao diện RS232 |
Với giao diện RS232, giám sát phần mềm, dữ liệu lưu trữ có thể được tải lên máy tính, lưu bản in |
|
|
Chịu áp lực |
AC 3700V/rms (giữa nhà ở và vít) |
|
|
Phù hợp với quy định an ninh |
IEC61010-1, CAT III 600V, Mức độ ô nhiễm 2, JJG724-1991 Quy trình kiểm tra đồng hồ Ohm kỹ thuật số DC, JJG166-1993 Quy trình kiểm tra điện trở DC, Quy trình kiểm tra điện trở vòng lặp DL/T967-2005 và Quy trình kiểm tra nhanh điện trở DC |
|
