1. Tổng quan về sản phẩm
Lắp đặt cố định đúng cách, là điều kiện quan trọng cho hoạt động bình thường của bộ tích lũy, đóng vai trò của nó, khi cố định bộ tích lũy, bạn không thể để vỏ hoặc khớp chịu áp lực cộng thêm, đặc biệt là trong rung động mạnh, lắp đặt ngang và dung tích 1 lít, bạn phải sử dụng các thành phần cố định. Toàn bộ cụm lắp đặt tích lũy nói chung có tấm tường phía sau, kẹp, khoang, vòng đệm cao su và các thành phần khác. Nó được sử dụng để cố định bộ tích lũy để ngăn chặn rung động nguy hiểm. Các thành phần cố định được sử dụng để cố định đơn giản và an toàn, không liên quan đến vị trí lắp đặt và nơi sử dụng, điều quan trọng cần lưu ý là các thành phần cố định được thiết kế cho các ứng dụng tĩnh, để sử dụng trong trạng thái động, cũng được gọi là để cung cấp kẹp được thiết kế đặc biệt theo yêu cầu.
2. Mô tả mô hình
NXQ _ L※ _ ※ _ ※
① ② ③ ④
① Tên mã: Thành phần cố định tích lũy
② Dung tích danh nghĩa: 1~100L
Φ Đường kính của bộ tích lũy Φ114 Φ299
④ Số kẹp: A 1 chiếc B 2 chiếc
3. Cấu trúc tổng thể

4. Thông số kỹ thuật
Mô hình |
~T |
A |
B |
L |
J |
G |
H |
C |
D |
ΦD1 |
Φd |
K |
E |
F |
NXQ-L0.63-89 |
320 |
200 |
170 |
15 |
45 |
- |
160 |
130 |
106 |
89 |
9 |
30 |
92.5 |
142 |
NXQ-L1-114 |
315 |
190 |
160 |
15 |
50 |
- |
160 |
155 |
131 |
114 |
9 |
30 |
105 |
168 |
NXQ-L1.6-152 |
355 |
210 |
170 |
15 |
50 |
- |
175 |
203 |
169 |
152 |
13 |
30 |
126 |
208 |
NXQ-L2.5-152 |
420 |
280 |
240 |
- |
220 |
|||||||||
NXQ-L4-152 |
530 |
360 |
320 |
- |
300 |
|||||||||
NXQ-L6.3-152 |
700 |
500 |
460 |
- |
440 |
|||||||||
NXQ-L10-219 |
660 |
480 |
420 |
20 |
60 |
- |
360 |
282 |
236 |
219 |
17 |
60 |
193 |
312 |
NXQ-L16-219 |
870 |
650 |
590 |
- |
550 |
|||||||||
NXQ-L25-219 |
1170 |
850 |
790 |
- |
750 |
|||||||||
NXQ-L40-219 |
1690 690 |
1350 480 |
1290 420 |
620 |
1250 |
|||||||||
NXQ-L20-299 |
- |
400 |
||||||||||||
NXQ-L25-299 |
780 |
570 |
510 |
30 |
100 |
- |
450 |
362 |
316 |
299 |
17 |
60 |
233 |
392 |
NXQ-L40-299 |
1080 |
780 |
720 |
- |
660 |
|||||||||
NXQ-L63-299 |
1500 |
1200 |
1140 |
600 |
1080 |
|||||||||
NXQ-L80-299 |
1810 |
1500 |
1440 |
680 |
1080 |
|||||||||
NXQ-L100-299 |
2220 |
1800 |
1740 |
680 |
1080 |
5. Mô tả đặt hàng
① Khi đặt hàng phải ghi rõ tên đầy đủ của tên mô hình, chẳng hạn như: dung lượng tích lũy là 40L, đường kính Φ210 kẹp 2 cụm cố định tích lũy: NXQ-L40-219-B;
b) Nếu còn yêu cầu đặc biệt đối với linh kiện cố định của máy tích trữ, xin bàn bạc với doanh nghiệp;
Doanh nghiệp bảo lưu quyền thay đổi thiết kế, không thông báo thay đổi.
