Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>EST151Z 1.5 tấn điện Stack chiều cao xe tải
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
EST151Z 1.5 tấn điện Stack chiều cao xe tải
Sản phẩm Điểm bán Toàn bộ hệ thống điều khiển điện xe thông qua phương pháp lắp đặt mô-đun
Chi tiết sản phẩm
EST151Z 1.5吨电动堆高车
Điểm bán sản phẩm
Toàn bộ hệ thống điều khiển điện xe thông qua phương pháp lắp đặt mô-đun;
Tầm nhìn rộng hơn, an toàn có bảo đảm;

Hệ thống điều khiển thông minh và hệ thống động lực;


Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình
1.2 Mô hình EST151Z
1.3 Loại điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại đi bộ
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1500
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 600
1.8 Chiều dài mang x (mm) 892
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1264
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Polyurethane/Polyurethane
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) Ф210x70
3.3 Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng) Ф81x60
3.4 Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng) Ф81x60
Kích thước
4.2 Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống h1 (mm) 1978
4.3 Chiều cao nâng miễn phí h2 (mm) 0
4.4 Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn h3 (mm) 2930
4.5 Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất h4 (mm) 3443
4.9 Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa h14 (mm) 750/1340
4.15 Chiều cao sau khi ngã ba giảm h13(mm) 86
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 1655
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 503
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 800
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 60/170/1150
4.24 Chặn chiều rộng bên ngoài kệ b3 (mm) 680
4.25 Chiều rộng bên ngoài Fork b5 (mm) 570
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 2381
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 2207
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1215
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 4.0/4.5
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.11/0.21
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.12/0.11
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 4/8
5.10. Loại phanh dịch vụ Điện từ
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 0.65
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 2.2
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 2x12/85
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa DC
Tham số khác
10.5 Loại lái Máy móc
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 74

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.


Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!