![]() |
Xe nâng điện cho không gian làm việc siêu nhỏ trong ngành;
Thiết kế sáng tạo tiêu thụ thấp, đáng tin cậy cao;
Tay cầm dài, hoạt động bù đắp, thuận tiện và an toàn;





Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.
1.1
Thương hiệu
Lực trung bình
Lực trung bình
1.2
Mô hình
ES15-18ES
ES15-15ES
1.3
Loại điện
Điện
Điện
1.4
Loại hoạt động
Loại đi bộ
Loại đi bộ
1.5
Xếp hạng tải
Q (kg)
1800
1500
1.6
Khoảng cách trung tâm tải
c (mm)
600
600
1.8
Chiều dài mang
x (mm)
805
805
1.9
Chiều dài cơ sở
y (mm)
1240
1240
2.1
Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy)
kg
773
755
3.1
Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái)
Polyurethane/Polyurethane
Polyurethane/Polyurethane
3.2
Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng)
Ф230×75
Ф230×75
3.3
Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng)
Ф80×60
Ф80×60
3.4
Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng)
Ф130×55
Ф130×55
4.2
Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống
h1 (mm)
2128
2128
4.4
Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn
h3 (mm)
3230
3230
4.5
Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất
h4 (mm)
3743
3743
4.9
Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa
h14 (mm)
1150/1480
1150/1480
4.15
Chiều cao sau khi ngã ba giảm
h13(mm)
88
88
4.19
Chiều dài xe đầy đủ
l1 (mm)
1740
1740
4.20.
Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến
l2 (mm)
575
575
4.21
Chiều rộng tổng thể
b1/ b2 (mm)
800
800
4.22
Kích thước Fork
s/ e/ l (mm)
60/190/1150
60/190/1150
4.24
Chặn chiều rộng bên ngoài kệ
b3 (mm)
795
680
4.25
Chiều rộng bên ngoài Fork
b5 (mm)
685
570
4.34.1
Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo
Ast (mm)
2340
2340
4.34.2
Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo
Ast (mm)
2260
2260
4.35
Bán kính quay
Wa (mm)
1500
1500
5.1
Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải
km/ h
5/5
5/5
5.2
Tốc độ nâng, đầy tải/không tải
m/ s
0.13/0.2
0.13/0.2
5.3
Tốc độ thả, đầy tải/không tải
m/ s
0.13/0.13
0.13/0.13
5.8
Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải
%
8/16
8/16
5.10.
Loại phanh dịch vụ
Phanh điện từ
Phanh điện từ
6.1
Công suất động cơ định mức S2 60 phút
kW
1.27
1.27
6.2
Công suất định mức động cơ nâng S3 15%
kW
3
3
6.4
Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5
V/ Ah
2*12V/125Ah
2*12V/125Ah
8.1
Loại điều khiển ổ đĩa
Giao tiếp
Giao tiếp
10.5
Loại lái
Chỉ đạo cơ khí
Chỉ đạo cơ khí
10.7
Mức độ tiếng ồn
dB (A)
74
74

