![]() |
Nâng pallet đôi để cải thiện hiệu quả hoạt động;
Lái xe thiên vị, hoạt động một tay, chân chống áp lực, đồng thời cải thiện sự ổn định;
Cấu trúc bốn liên kết đặc biệt;





Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.
1.1
Thương hiệu
Lực trung bình
1.2
Mô hình
ES12-12MMi
1.3
Loại điện
Điện
1.4
Loại hoạt động
Loại đi bộ
1.5
Xếp hạng tải
Q (kg)
1200
1.6
Khoảng cách trung tâm tải
c (mm)
600
1.8
Chiều dài mang
x (mm)
805
1.9
Chiều dài cơ sở
y (mm)
1260
2.1
Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy)
kg
520
3.1
Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái)
PU/PU
3.2
Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng)
Ø210×70
3.3
Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng)
Ø80×60
3.4
Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng)
Ø130×55
4.2
Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống
h1 (mm)
1940
4.3
Chiều cao nâng miễn phí
h2 (mm)
1480
4.4
Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn
h3 (mm)
1520
4.5
Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất
h4 (mm)
2090
4.6
Hỗ trợ chân nâng chiều cao
h5(mm)
115
4.9
Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa
h14 (mm)
860/ 1200
4.15
Chiều cao sau khi ngã ba giảm
h13(mm)
95
4.19
Chiều dài xe đầy đủ
l1 (mm)
1750
4.21
Chiều rộng tổng thể
b1/ b2 (mm)
796
4.22
Kích thước Fork
s/ e/ l (mm)
60/190/1150
4.24
Chặn chiều rộng bên ngoài kệ
b3 (mm)
680
4.25
Chiều rộng bên ngoài Fork
b5 (mm)
560
4.34.1
Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo
Ast (mm)
2340
4.34.2
Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo
Ast (mm)
2260
4.35
Bán kính quay
Wa (mm)
1500
5.1
Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải
km/ h
4/4.5
5.2
Tốc độ nâng, đầy tải/không tải
m/ s
0.10/0.14
5.3
Tốc độ thả, đầy tải/không tải
m/ s
0.10/0.07
5.8
Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải
%
3/10
6.1
Công suất động cơ định mức S2 60 phút
kW
0.65
6.2
Công suất định mức động cơ nâng S3 15%
kW
2.2
6.4
Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5
V/ Ah
2*12V/85Ah
10.5
Loại lái
Chỉ đạo cơ khí
10.7
Mức độ tiếng ồn
dB (A)
74

