![]() |
Xe nâng điện cho không gian làm việc siêu nhỏ trong ngành;
Thiết kế sáng tạo tiêu thụ thấp, đáng tin cậy cao;
Tay cầm dài, hoạt động bù đắp, thuận tiện và an toàn;





Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.
1.1
Thương hiệu
Lực trung bình
Lực trung bình
1.2
Mô hình
ES10-22DM
ES12-25DM
1.3
Loại điện
Điện
Điện
1.4
Loại hoạt động
Loại đi bộ
Loại đi bộ
1.5
Xếp hạng tải
Q (kg)
1000
1200
1.6
Khoảng cách trung tâm tải
c (mm)
600
600
1.8
Chiều dài mang
x (mm)
845
845
1.9
Chiều dài cơ sở
y (mm)
1290
1290
2.1
Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy)
kg
625
676
3.1
Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái)
PU/PU
PU/PU
3.2
Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng)
Ø210×70
Ø210×70
3.3
Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng)
Ø100×50
Ø100×50
3.4
Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng)
Ø100×50
Ø100×50
4.2
Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống
h1 (mm)
2056
2083
4.4
Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn
h3 (mm)
2930
2930
4.5
Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất
h4 (mm)
3895
3895
4.9
Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa
h14 (mm)
860/1200
860/1200
4.10.
Bảo vệ bánh xe mang/Chiều cao chân hỗ trợ
h8(mm)
100
4.15
Chiều cao sau khi ngã ba giảm
h13(mm)
60
60
4.19
Chiều dài xe đầy đủ
l1 (mm)
1650
1650
4.20.
Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến
l2 (mm)
580
580
4.21
Chiều rộng tổng thể
b1/ b2 (mm)
1135/1235/1335/1435
1135/1235/1335/1435
4.22
Kích thước Fork
s/ e/ l (mm)
35/100/1070
35/100/1070
4.24
Chặn chiều rộng bên ngoài kệ
b3 (mm)
800
800
4.25
Chiều rộng bên ngoài Fork
b5 (mm)
200~765
200~765
4.26
Khoảng cách giữa cánh tay bánh xe
b4 (mm)
100
100
4.34.1
Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo
Ast (mm)
2255
2255
4.34.2
Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo
Ast (mm)
2180
2180
4.35
Bán kính quay
Wa (mm)
1404
1404
5.1
Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải
km/ h
4/4.5
4/4.5
5.2
Tốc độ nâng, đầy tải/không tải
m/ s
0.12/0.22
0.12/0.22
5.3
Tốc độ thả, đầy tải/không tải
m/ s
0.12/0.11
0.12/0.11
5.8
Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải
%
3/10
3/10
5.10.
Loại phanh dịch vụ
Điện từ
Điện từ
6.1
Công suất động cơ định mức S2 60 phút
kW
0.65
0.65
6.2
Công suất định mức động cơ nâng S3 15%
kW
2.2
2.2
6.4
Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5
V/ Ah
2*12V/105Ah
2*12V/105Ah
8.1
Loại điều khiển ổ đĩa
DC
DC
10.5
Loại lái
Máy móc
Máy móc
10.7
Mức độ tiếng ồn
dB (A)
74
74

