![]() |
Xe nâng điện cho không gian làm việc siêu nhỏ trong ngành;
Thiết kế sáng tạo tiêu thụ thấp, đáng tin cậy cao;
Tay cầm dài, hoạt động bù đắp, thuận tiện và an toàn;





Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.
1.1
Thương hiệu
Lực trung bình
Lực trung bình
1.2
Mô hình
ES10-10MM
ES12-12MM
1.3
Loại điện
Điện
Điện
1.4
Loại hoạt động
Loại đi bộ
Loại đi bộ
1.5
Xếp hạng tải
Q (kg)
1000
1200
1.6
Khoảng cách trung tâm tải
c (mm)
600
600
1.8
Chiều dài mang
x (mm)
805
805
1.9
Chiều dài cơ sở
y (mm)
1126
1126
2.1
Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy)
kg
462
462
3.1
Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái)
PU/PU
PU/PU
3.2
Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng)
Ф210x70
Ф210x70
3.3
Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng)
Ф80x60
Ф80x60
3.4
Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng)
Ф130x55
Ф130x55
4.2
Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống
h1 (mm)
1940
1940
4.3
Chiều cao nâng miễn phí
h2 (mm)
1505
1505
4.4
Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn
h3 (mm)
1520
1520
4.5
Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất
h4 (mm)
1971
1971
4.9
Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa
h14 (mm)
860/1200
860/1200
4.15
Chiều cao sau khi ngã ba giảm
h13(mm)
88
88
4.19
Chiều dài xe đầy đủ
l1 (mm)
1615
1615
4.20.
Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến
l2 (mm)
465
465
4.21
Chiều rộng tổng thể
b1/ b2 (mm)
800
800
4.22
Kích thước Fork
s/ e/ l (mm)
60/170/1150
60/170/1150
4.24
Chặn chiều rộng bên ngoài kệ
b3 (mm)
680
680
4.25
Chiều rộng bên ngoài Fork
b5 (mm)
550
550
4.34.1
Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo
Ast (mm)
2137
2137
4.34.2
Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo
Ast (mm)
2062
2062
4.35
Bán kính quay
Wa (mm)
1295
1295
5.1
Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải
km/ h
4/4.5
4/4.5
5.2
Tốc độ nâng, đầy tải/không tải
m/ s
0.12/0.22
0.12/0.22
5.3
Tốc độ thả, đầy tải/không tải
m/ s
0.12/0.11
0.12/0.11
5.8
Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải
%
3/10
3/10
5.10.
Loại phanh dịch vụ
Điện từ
Điện từ
6.1
Công suất động cơ định mức S2 60 phút
kW
0.65
0.65
6.2
Công suất định mức động cơ nâng S3 15%
kW
2.2
2.2
6.4
Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5
V/ Ah
2*12V/85Ah
2*12V/85Ah
8.1
Loại điều khiển ổ đĩa
DC
DC
10.5
Loại lái
Máy móc
Máy móc
10.7
Mức độ tiếng ồn
dB (A)
74
74

