Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>ES10-10ES / ES12-12ES 1.0 / 1.2 吨电动堆高车
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
ES10-10ES / ES12-12ES 1.0 / 1.2 吨电动堆高车
Sản phẩm Điểm bán Xe nâng điện cho không gian làm việc siêu nhỏ trong ngành
Chi tiết sản phẩm
ES10-10ES/ES12-12ES 1.0/1.2吨电动堆高车
Điểm bán sản phẩm
Xe nâng điện cho không gian làm việc siêu nhỏ trong ngành;
Thiết kế sáng tạo tiêu thụ thấp, đáng tin cậy cao;

Tay cầm dài, hoạt động bù đắp, thuận tiện và an toàn;


Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình Lực trung bình
1.2 Mô hình ES12-12ES ES10-10ES
1.3 Loại điện Điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại đi bộ Loại đi bộ
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1200 1000
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 600 600
1.8 Chiều dài mang x (mm) 795 795
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1240 1240
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 661 540
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) PU/PU PU/PU
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) Ø210×70 Ø210×70
3.3 Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng) Ø80×60 Ø80×60
3.4 Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng) Ø130×55 Ø130×55
Kích thước
4.2 Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống h1 (mm) 2052 2022
4.4 Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn h3 (mm) 2930 2930
4.5 Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất h4 (mm) 3487 3487
4.9 Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa h14 (mm) 860/1200 860/1200
4.15 Chiều cao sau khi ngã ba giảm h13(mm) 88 88
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 1740 1740
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 590 590
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 800 800
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 60/170/1150 55/160/1150
4.24 Chặn chiều rộng bên ngoài kệ b3 (mm) 680 600
4.25 Chiều rộng bên ngoài Fork b5 (mm) 570 560
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 2225 2225
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 2150 2150
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1408 1408
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 4/4.5 4/4.5
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.12/0.22 0.12/0.22
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.12/0.11 0.12/0.11
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 3/10 3/10
5.10. Loại phanh dịch vụ Điện từ Điện từ
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 0.65 0.65
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 2.2 2.2
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 2*12V/105Ah 2*12V/105Ah
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa DC DC
Tham số khác
10.5 Loại lái Máy móc Máy móc
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 74 74

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.


Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!