Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>Xe nâng điện EPT20-SR 2.0 tấn (Side-sitting/Electronic Steering/Lithium Electric)
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
Xe nâng điện EPT20-SR 2.0 tấn (Side-sitting/Electronic Steering/Lithium Electric)
Trang chủ » Sản phẩm » Điện tử » Tạm biệt cơn ác mộng
Chi tiết sản phẩm
EPT20-SR 2.0吨电动搬运车(侧坐式/电子转向/锂电) 中力变金刚
Điểm bán sản phẩm:
Tiêu chuẩn pin, giúp bạn tạm biệt cơn ác mộng bảo trì bình ắc quy;
Thân xe lồng kim cương+chuyển hướng điện, bài tập an toàn;

Động lực lớn đáng tin cậy, sử dụng cùng một hệ thống động lực như RAS, trải qua hơn 10 năm thử nghiệm trên thị trường;


Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình
1.2 Mô hình EPT20-SR
1.3 Loại điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại đứng/Loại ngồi/Loại dựa bên
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 2000
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 600
1.8 Chiều dài mang x (mm) 980
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1595
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 510
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Polyurethane/Polyurethane
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) Ф230x75
3.3 Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng) 2xФ85x70
3.4 Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng) Ф102x63.5
Kích thước
4.4. Chiều cao nâng tối đa theo tiêu chuẩn h3 (mm) 120
4.9 Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa h14 (mm) 1180
4.15 Chiều cao sau khi ngã ba giảm h13(mm) 85
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 1930
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 780
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 730
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 55/170/1150
4.25 Chiều rộng bên ngoài Fork b5 (mm) 540/600/685
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 2010
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 2210
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1790
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 5.5/6
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.023/0.030
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.032/0.029
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 8/16
5.10. Loại phanh dịch vụ Loại điện từ
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 1.5
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 0.84
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 24V/120Ah
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa AC
Tham số khác
10.5 Loại lái Điện tử
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 74

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.


Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!