Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>EPT20-15ET2/(Pin Lithium) 1,5 tấn Xe nâng điện Zhongli Xiao Kong II
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
EPT20-15ET2/(Pin Lithium) 1,5 tấn Xe nâng điện Zhongli Xiao Kong II
Điểm bán sản phẩm: Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ vận hành
Chi tiết sản phẩm
EPT20-15ET2/(锂电池) 1.5吨电动搬运车 中力小金刚二代
Điểm bán sản phẩm:
Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ vận hành;
Tiết kiệm năng lượng hơn, thân thiện với môi trường và chi phí thấp hơn;

Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện hơn;


Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình Lực trung bình
1.2 Mô hình EPT20-15ET2 EPT20-15ET2 (pin lithium)
1.3 Loại điện Điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại đi bộ Loại đi bộ
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1500 1500
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 600 600
1.8 Chiều dài mang x (mm) 883/946 883/946
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1202/1261 1202/1261
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 195 164
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Polyurethane/Polyurethane Polyurethane/Polyurethane
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) Ф210x70 Ф210x70
3.3 Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng) 2xФ78x60(Ф78x88) 2xФ78x60(Ф78x88)
3.4 Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng) —— ——
Kích thước
4.4. Chiều cao nâng tối đa theo tiêu chuẩn h3 (mm) 115 115
4.9 Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa h14 (mm) 750/1170 750/1170
4.15 Chiều cao sau khi ngã ba giảm h13(mm) 80 80
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 1638 1638
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 488 488
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 560(685) 560(685)
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 50/150/1150 50/150/1150
4.25 Chiều rộng bên ngoài Fork b5 (mm) 560(685) 560(685)
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 1739 1739
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 1939 1939
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1485 1485
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 4/4.5 4/4.5
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.027/0.038 0.027/0.038
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.059/0.039 0.059/0.039
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 5/16 5/16
5.10. Loại phanh dịch vụ Loại điện từ Loại điện từ
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 0.65 0.65
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 0.84 0.84
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 2x12/65Ah 24Vx1/52Ah
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa DC DC
Tham số khác
10.5 Loại lái Máy móc Máy móc
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 74 74

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.


Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!