Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>EPT12-EZ 1.2 Tấn Xe tải điện Mini King Kong
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
EPT12-EZ 1.2 Tấn Xe tải điện Mini King Kong
EPT12-EZ1.2 tấn xe tải điện Trung Quốc Li Micro King Kong sản phẩm điểm bán ít chênh lệch, kinh nghiệm mới, từ xe tải tay để biến đổi EZ
Chi tiết sản phẩm
EPT12-EZ 1.2吨电动搬运车 中力微金刚
EPT12-EZ
Xe tải điện 1,2 tấn Medium Force Micro King Kong

Điểm bán sản phẩm
Ít chênh lệch giá, trải nghiệm mới, lột xác từ xe vận chuyển thủ công đến EZ;
Mới lạ cắm và rút pin lithium, thay thế sử dụng tiết kiệm thời gian và lao động;

Hệ thống CAN-BUS và ứng dụng màn hình LCD, cải thiện đáng kể độ tin cậy của hệ thống và tối ưu hóa giao diện tương tác giữa người và máy;



Tính năng

1.1 Thương hiệu Lực trung bình Lực trung bình
1.2 Mô hình EPT12-EZ (Loại thông thường) EPT12-EZ (trong nhà)
1.3 Loại điện Điện Điện
1.4 Loại hoạt động Đi bộ Đi bộ
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1200 1200
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 600 600
1.8 Chiều dài mang x (mm) 950/880 950/880
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1190/1120 1190/1120
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 130 116
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Polyurethane/Polyurethane Polyurethane/Polyurethane
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) Ф210x70 Ф130x55
3.3 Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng) Ф80x60(Ф74x88) Ф80x60(Ф74x88)
Kích thước
4.4. Chiều cao nâng tối đa theo tiêu chuẩn h3 (mm) 115 115
4.9 Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa h14 (mm) 750/1190 750/1190
4.15 Chiều cao sau khi ngã ba giảm h13(mm) 80 80
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 1540 1540
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 390 390
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 560(685) 560(685)
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 53/150/1150 53/150/1150
4.25 Chiều rộng bên ngoài Fork b5 (mm) 560(685) 560(685)
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 1640 1640
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 1840 1840
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1390 1390
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 4/4.5 3.8/4
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.02/0.025 0.02/0.025
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.09/0.05 0.09/0.05
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 4/10 2/8
5.10. Loại phanh dịch vụ Điện Điện
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 0.65 0.45
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 0.5 0.5
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 24/20 24/20
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa Dòng điện Dòng điện
Tham số khác
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) <74 <74

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.



Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!