![]() |
Điện tự động có thể cắm vào;
Độ dày cơ thể siêu nhỏ;
Bán kính quay nhỏ hơn;
Đổi mới bảng ngoại vi, kết cấu mạnh mẽ;





Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.
1.1
Thương hiệu
Lực trung bình
1.2
Mô hình
EPL151Z
1.3
Loại điện
Điện
1.4
Loại hoạt động
Loại đi bộ
1.5
Xếp hạng tải
Q (kg)
1500
1.6
Khoảng cách trung tâm tải
c (mm)
600
1.8
Chiều dài mang
x (mm)
883/946
1.9
Chiều dài cơ sở
y (mm)
1105/1168
2.1
Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy)
kg
155
3.1
Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái)
Polyurethane/Polyurethane
3.2
Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng)
Ф210x70
3.3
Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng)
2xФ78x60(Ф78x88)
3.4
Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng)
Ф74x48
4.4.
Chiều cao nâng tối đa theo tiêu chuẩn
h3 (mm)
115
4.9
Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa
h14 (mm)
700/1170
4.15
Chiều cao sau khi ngã ba giảm
h13(mm)
80
4.19
Chiều dài xe đầy đủ
l1 (mm)
1525
4.20.
Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến
l2 (mm)
375
4.21
Chiều rộng tổng thể
b1/ b2 (mm)
600
4.22
Kích thước Fork
s/ e/ l (mm)
50/150/1150
4.25
Chiều rộng bên ngoài Fork
b5 (mm)
540/685
4.34.1
Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo
Ast (mm)
1584
4.34.2
Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo
Ast (mm)
1784
4.35
Bán kính quay
Wa (mm)
1330
5.1
Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải
km/ h
4/4.5
5.2
Tốc độ nâng, đầy tải/không tải
m/ s
0.017/0.022
5.3
Tốc độ thả, đầy tải/không tải
m/ s
0.044/0.021
5.8
Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải
%
5/16
5.10.
Loại phanh dịch vụ
Loại điện từ
6.1
Công suất động cơ định mức S2 60 phút
kW
0.65
6.2
Công suất định mức động cơ nâng S3 15%
kW
0.8
6.4
Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5
V/ Ah
24V*1/20Ah
8.1
Loại điều khiển ổ đĩa
Dòng điện
10.5
Loại lái
Máy móc
10.7
Mức độ tiếng ồn
dB (A)
74

