
Giới thiệu sản phẩm Máy cấy mạ tốc độ cao DongFeng Jinguan PZ60ADTLF
DongFeng Well Guan ngồi loại tốc độ cao cấy mạ máy PZ60AD, F loại sâu phân bón máy, L loại Grader Wheel. Kỹ thuật bón phân sâu bên cạnh máy cấy là lắp đặt thiết bị bón phân sâu bên cạnh trên máy cấy tốc độ cao, phía trước thuyền nổi của máy cấy, phía sau bánh xe lắp đặt 3 bánh xe bằng phẳng, khi cấy trực tiếp san bằng bánh xe, có lợi cho việc trồng trọt. Một lần hoàn thành cấy mạ và bón phân, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm sức lực. Phân bón được áp dụng cho rễ ở một bên của cây, không dễ bị mất, cây dễ hấp thụ chất dinh dưỡng, đảm bảo cung cấp độ phì nhiêu cho toàn bộ thời gian sinh trưởng của lúa, không chỉ tăng sản lượng mà còn nâng cao chất lượng.
Hình ảnh phân bón sâu bên cạnh: hình ảnh vị trí phân bón (4,5 cm, sâu 5 cm)
Phân bón sâu ba điểm lớn:
Khối lượng bón phân nghiêng người, lượng bón phân có thể điều chỉnh theo hiệu quả làm việc, lượng bón phân ít, tỷ lệ sử dụng phân bón cao! Bài tập bón phân tiết kiệm sức!
2. Thi triển gần mạ, làm cho mạ trưởng thành ban đầu càng thêm dồi dào! Nhanh lên!
Giảm ô nhiễm nước!


Ưu điểm của F loại Side Deep Fertilizer:
1. Áp dụng hộp phân bón phân cách: thiết kế nhân đạo hóa, đặt hộp phân bón ở hai bên máy cấy, vừa tiện cho nhân viên trên máy cấy tiến hành công tác, cũng tiện cho việc thêm phân bón.
2. Tính cân bằng trước sau của cơ thể xuất sắc: Máy bón phân được thiết kế ở giữa cơ thể, tính cân bằng trước sau của cơ thể tốt, có thể yên tâm tiến hành công tác cấy ghép.
3. Cung cấp phân bón thuận tiện và nhanh chóng: sử dụng hộp phân bón thẳng 30kg một bên, có đầu vào rộng, phân phối phân bón đồng đều và bằng phẳng, cung cấp phân bón đơn giản và nhanh chóng.
4. Lượng phân bón điều chỉnh đơn giản và nhanh chóng (loại điều chỉnh bánh xe): lượng phân bón cần thiết (kg/mẫu) chỉ cần xoay tay cầm là có thể dễ dàng điều chỉnh, toàn bộ hàng chỉ cần một tay cầm điều chỉnh là được. Theo kích thước hạt phân bón khác nhau, lượng phân bón có thể thay đổi, phạm vi điều chỉnh là 5~50kg/mẫu.
5, phân bón còn lại dễ dàng thoát ra: dựa vào trọng lượng của phân bón rơi tự nhiên, có thể thoát ra sạch sẽ trong một thời gian ngắn.
6. Bộ phận phân bón đơn giản tháo dỡ, bảo dưỡng thuận tiện mau lẹ: không cần dụng cụ tháo dỡ đơn giản, nước rửa là được.


[Video cung cấp hộp phân bón]

[Video xả phân bón]

[Làm sạch video bảo trì]
Điểm nổi bật của bánh xe đất bằng hình chữ L:
Thiết bị bánh xe bằng phẳng, trong quá trình cấy mạ, vết bánh xe trên bề mặt hai khối ruộng được san bằng đẹp mắt. Sử dụng bánh xe san lấp mặt bằng phân chia để giữ cho thuyền nổi trung tâm có độ cảm biến thủy lực quan trọng ở trạng thái nhất quán. Một bên có thể ép bùn, ức chế cao thấp bất bình, một bên san bằng bề mặt ruộng nước.
Công nghệ bón phân sâu ở sườn Đông Phong Tỉnh Quan đã đạt được hiệu quả tăng sản lượng giảm ô nhiễm của tỉnh. Mỗi năm có thể tiết kiệm phân bón 20%~30% cho mỗi mẫu đất cho người sử dụng trồng trọt, có thể tiết kiệm chi phí. Đồng thời giải quyết vấn đề phân bón nhân tạo không đều, chi phí phân bón nhân tạo cao. Thực tiễn chứng minh đây là một công nghệ tốt kết hợp nông nghiệp máy móc nông nghiệp, tiết kiệm hiệu quả.

Thông số kỹ thuật của DongFeng Jingguan PZ60ADTLF Đi xe tốc độ cao cấy ghép máy
| Kích thước cơ thể | Chiều dài * Chiều rộng * Chiều cao | (mm) | 3180*2210*2425 |
| ** Giải phóng mặt bằng nhỏ | (mm) | 440 | |
| Cân nặng | Trọng lượng (bao gồm máy gốc) | (kg) | 840 |
| Máy bón phân chỉ | (kg) | 60 | |
| Sử dụng phân bón | / | Chọn phân bón từ phân bón dạng hạt phù hợp với máy bón phân Well Guan | |
| Dung tích hộp phân bón | (L×cái) {kg} | 30×2{60} | |
| Khối lượng bón phân | (kg/mẫu) | 5-50 | |
| Vị trí bón phân | (cm) | Bên 4,5, sâu 5 | |
| Động cơ | Mô hình | / | E3112-UP08 |
| Công suất/Tốc độ quay | KW{ps}/(r/min) | 15.3{20.8}/2500 | |
| Bộ phận đi bộ | Số truyền | Tài liệu | Tiến 3, lùi 3, (đi bộ, cắm, tốc độ thấp) |
| Tốc độ làm việc | (m/s) | 0-1.8 | |
| Bộ phận cấy ghép | Số lượng cấy | (Hàng) | 6 |
| Khoảng cách cấy mạ | (mm) | 300 | |
| Khoảng cách trồng trọt | (cm) | 25、22、18、17、16、15、13、11 | |
| Thiết bị | Bánh xe đáy phẳng | / | Tùy chọn |
| Phiên bản máy tính thông minh | / | Có | |
| Hiệu quả hoạt động | (hm²/h) | ≤0.53 | |
| ※ Tham số này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước | |||
