I. Thông số kỹ thuật Năng suất: 2000 kg/h Tổng công suất: 37,5 KW Điện áp: 380V 50HZ Kích thước tổng thể: 2670X1640X2520 mm Trọng lượng: 3000kg Tốc độ quay của máy bào: 120 vòng/phút Tốc độ cho ăn: 5/10/20/30 rpm Tốc độ xả: 130/260 rpm II. Giới thiệu về hiệu suất Máy này chủ yếu bao gồm phần khung, phần phễu, phần xả, phần cho ăn, phần bào, phần nâng. Phần khung được hàn bằng thép kênh và bề mặt được xử lý bằng cách phun kẽm chống gỉ. Phần phễu và tấm bên ngoài được hàn bằng vật liệu tấm thép không gỉ, được đánh bóng bên trong, không có góc chết vệ sinh, dễ giặt. Phần xả là thành phần chính của máy, kích thước hạt thịt xay, hiệu quả có liên quan trực tiếp đến phần này, và tuổi thọ của toàn bộ máy cũng có liên quan rất lớn. Tác dụng của bộ phận cho ăn là đưa vật liệu vào bộ phận kéo sợi, còn có chức năng nghiền nát vật liệu lớn. Phần bào dao là phần nghiền vật liệu của máy này, có thể bào toàn bộ tấm 25kg thịt tiêu chuẩn -18 ℃ trực tiếp thành miếng thịt 5mm hoặc 15mm mà không bị chậm. Phần nâng là dùng để nâng khối thịt vào trong máng, đồng thời có thể giảm cường độ lao động của nhân viên. III. Tính năng của máy này 1. Hank cho ăn có bốn vòng quay. Hank cho ăn có hai tốc độ quay. Nó có thể áp dụng tỷ lệ tốc độ quay khác nhau theo nguyên liệu và yêu cầu khác nhau để đạt được hiệu quả cắt và sản lượng tốt hơn. 2. Khoảng cách trục vít xoắn là hợp lý, tỷ lệ thành phẩm của hạt xoắn và cắt cao, và với chức năng đảo ngược hành động điểm. 3. Có tay cầm tháo nhanh ở đuôi máy, và việc tháo gỡ và lắp đặt con rồng xoắn thuận tiện và nhanh chóng. 4. Máy kết hợp sự kết hợp hợp lý của máy xay thịt, máy cắt khối và thang máy, làm giảm thời gian quay vòng của vật liệu và nhân viên quay vòng cần thiết trong quá trình sản xuất. IV. Phạm vi áp dụng Máy này thích hợp cho việc chế biến thịt đông lạnh, thịt tươi và rau khối. Kích thước hạt có thể đạt được bằng cách thay thế tấm lỗ. Nó đáp ứng nhu cầu của khách hàng theo nhiều hướng. Nó là một trong những thiết bị thường được sử dụng bởi các nhà sản xuất thực phẩm thịt.
