Tên mẫu sản phẩm:
DK-220AC100 Loại I, DK-380AC100 Loại I, DK-380AC150 Loại I, DK-380AC100 Loại II, DK-380AC150 Loại II
DK-380AC100 Phạm vi áp dụng sản phẩm:
Thường được lắp đặt trong các tòa nhà của hộp phân phối điện áp thấp; Hộp phân phối điện tầng kiến trúc; Tủ phân phối ngoài trời/Hộp phân phối điện; Môi trường cần chống thấm nước, chống ẩm, chống bụi và chống ăn mòn; Áp dụng cho3 1/1 1Hệ thống phân phối điện ở chế độ dây điện, các loại hệ thống cung cấp điện áp dụng:TT,TN; Có thể bảo vệ lắp đặt trong các tòa nhàLpZ0VớiLpz1Hệ thống phân phối điện ba pha ở ranh giới giữa các thiết bị đầu vào nguồn điện khác nhau, chịu được loại điện áp xung loại IV.
Thông số kỹ thuật Mục DK-220AC100Tôikiểu DK-380AC100 ① 型 DK-380AC150 ĐĐiện ích 型 Mô hình DK-380AC100 II Mô hình DK-380AC150 II Loại SPD Một cổng Một cổng Một cổng Một cổng Một cổng phòngRay.Lớp bảo vệ Lớp B Lớp B Lớp B Lớp B Lớp B Các loại hệ thống cung cấp điện áp dụng TT, TN và IT TT, TN và IT TT, TN và IT TT, TN và IT TT, TN và IT Chế độ bảo vệ L-PE, N-PE (2P) L-PE, N-PE (4P) L-PE, N-PE (4P) L-N-PE (3 1) L-N-PE (3 1) Điện áp định mức Uhoặc 380V AC 380V AC 380V AC 380V AC 380V AC Điện áp hoạt động liên tục tối đa Uc 380V AC 380V AC 380V AC 380V AC 380V AC Điện áp hành động U1 mA 620V DC 620V DC 620V DC 620V DC 620V DC Tần số làm việc định mức 50 Hz (60 Hz) 50 Hz (60 Hz) 50 Hz (60 Hz) 50 Hz (60 Hz) 50 Hz (60 Hz) Rò rỉ hiện tại ≤30μA ≤30μA ≤30μA ≤30μA ≤30μA Dòng xả danh nghĩa In(8/20% u3BCs) 50kA 50kA 80kA 50kA 80kA Dòng xả tối đa Itối đa(8/20% u3BCs) 100kA 100kA 160kA 100kA 160kA Mức bảo vệ điện áp Up(8/20% u3BCs) (I)n) ≤2.5kV ≤2.5kV ≤3.5kV ≤2.5kV ≤3.5kV Thời gian đáp ứng (L/N-PE) Số 20ns Số 20ns Số 20ns <20ns (L-N) <100ns (N-PE) <20ns (L-N) <100ns (N-PE)
