I. Thông số kỹ thuật
Mô hình Type Sức mạnh Power (KW) Tốc độ xả Output Rotation Speed (rpm) Năng lực sản xuất Capacity (Kg) Khối lượng nồi quay Bowl Volume (L) Tốc độ dao Cuting Speed (rpm) Tốc độ quay chảo Bowl Rotation Speed (rpm) Kích thước tổng thể External Dimension (mm) Cân nặng Werght (Kg) ZB80 13.2 80 60 80 750/1500/3000 8/12 2100×1400×1550 1000 ZB125 32.2 80 100 125 750/1500/3000 8/12 1980×1560×1550 1500 GZB80 17.2 80 60 80 750/1500/3000/4500 8/12 2100×1400×1550 1100 GZB125 39.2 80 100 125 750/1500/3000/4500 8/12 1980×1560×1550 1600 II. Giới thiệu về hiệu suất 1, khung máy này là kết cấu thép carbon, bề mặt được xử lý bằng cách phun kẽm chống gỉ, các bộ phận khác là vật liệu thép không gỉ SUS304. 2, hệ thống truyền động là điều khiển tần số, tốc độ đảo ngược là 750rpm, tốc độ dao cũng có thể được thiết lập tùy ý theo nhu cầu của khách hàng từ 750rpm đến 4500rpm. 3. Hộp trục dao và nồi quay là thép không gỉ đúc, máy có ít biến dạng trong quá trình sử dụng. 4. Trục dao và chảo quay được lắp đặt ổ trục nhập khẩu và con dấu dầu, thiết kế niêm phong hợp lý và tuổi thọ dài. 5. Mặt phẳng trên máy này nghiêng 3 °. Máy rửa bàn chải không để lại chất thải nước thải, đáy nồi quay được trang bị tắc xả nước. 6. Phối hợp với bột thêm miệng, tự động xả nguyên liệu. III. Tính năng của máy này 1. Công cụ kết hợp hợp lý của máy làm cho sản phẩm cắt có độ mịn tốt và ít nóng lên. Mức độ tối đa cải thiện độ đàn hồi và tinh tế của sản phẩm thịt. Tốc độ quay của công cụ cao và hiệu quả nhũ tương của vật liệu là tốt. Là thiết bị chính để sản xuất các sản phẩm thịt. 2. Bắt đầu chuyển đổi tần số của động cơ chính, tiết kiệm năng lượng và tiết kiệm điện. 3. Vòng bi trục dao có nhiều lớp niêm phong, ngăn chặn hiệu quả việc nhồi thịt xâm nhập vào vòng bi ăn mòn bên trong. IV. Phạm vi áp dụng Máy này thích hợp cho việc cắt và chế biến tất cả các loại nhân thịt, protein đậu nành và rau.

