Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>Xe nâng điện cân bằng CPD18TVL 1.8 tấn
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
Xe nâng điện cân bằng CPD18TVL 1.8 tấn
Điểm bán sản phẩm Khung cửa CJJ mới, bố trí đường ống tối ưu hơn, khung cửa có tầm nhìn rộng hơn
Chi tiết sản phẩm
CPD18TVL 1.8吨电动平衡重叉车
Điểm bán sản phẩm
Khung cửa CJJ hoàn toàn mới, bố trí đường ống được tối ưu hóa hơn, khung cửa có tầm nhìn rộng hơn;
Không gian thao tác tăng 1/3 so với ban đầu, thoải mái hơn;
Tùy chỉnh điện, thiết kế dị khẩu nạp điện, tùy dùng tùy nạp thuận tiện hơn;

Bảng điều khiển dòng L hoàn toàn mới, quản lý hướng, van đa chiều, điều khiển phù hợp hơn với kỹ thuật người-máy;


Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình
1.2 Mô hình CPD18TVL
1.3 Loại điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại xe
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1800
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 500
1.8. Khoảng cách nhô ra phía trước x (mm) 418
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1358
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 3160
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Lốp rắn
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) 18X7-8
3.3. Kích thước bánh xe lái (Đường kính × Chiều rộng) 15X4.5-8
Kích thước
4.1 Góc nghiêng trước và sau của khung cửa và ngã ba α/ β (°) 5/6
4.2 Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống h1 (mm) 2112
4.3 Chiều cao nâng miễn phí h2 (mm) 120
4.4 Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn h3 (mm) 3000
4.5 Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất h4 (mm) 4058
4.7 Chiều cao của mái che (buồng lái) h6 (mm) 2112
4.8 Chiều cao ghế ngồi và sân ga h7 (mm) 1050
4.12 Chiều cao khớp nối kéo h10(mm) 527
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 2883
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 1963
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 1090
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 40/100/920
4.23 Loại Fork Rack A, B A
4.24. Chiều rộng bên ngoài của Fork Rack b3 (mm) 1040
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 3315
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 3440
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1575
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 13/14
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.27/0.43
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.44/0.435
5.6 Lực kéo tối đa, đầy tải/không tải N /
5.7 Độ dốc, đầy tải/không tải % 10.5/14.5
5.10. Loại phanh dịch vụ Thủy lực/Cơ khí
5.11 Loại phanh đỗ xe Thủy lực/Cơ khí
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 4.8x2
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 11
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 48/360 (Lithium điện)
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa Nguồn AC
Tham số khác
10.5 Loại lái Thủy lực/Cơ khí
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 70

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.

Tải xuống dữ liệu


Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!