Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>CPD15LE 1,5 tấn 3 điểm tựa pin lithium cân bằng xe nâng
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
CPD15LE 1,5 tấn 3 điểm tựa pin lithium cân bằng xe nâng
Tính năng 1
Chi tiết sản phẩm
CPD15LE 1.5吨三支点锂电池平衡重叉车

Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình
1.2 Mô hình CPD15LE
1.3 Loại điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại xe
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1500
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 500
1.8. Khoảng cách nhô ra phía trước x (mm) 325
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1275
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 2600
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Lốp đặc
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) 343×170
3.3. Kích thước bánh xe lái (Đường kính × Chiều rộng) 16×6-8(420×154)
Kích thước
4.1 Góc nghiêng trước và sau của khung cửa và ngã ba α/ β (°) 6/6
4.2 Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống h1 (mm) 1980
4.3 Chiều cao nâng miễn phí h2 (mm) 100
4.4 Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn h3 (mm) 3000
4.5 Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất h4 (mm) 4054
4.7 Chiều cao của mái che (buồng lái) h6 (mm) 1995
4.8 Chiều cao ghế ngồi và sân ga h7 (mm) 985
4.12 Chiều cao khớp nối kéo h10(mm) 660
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 2780
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 1860
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 1090
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 40×100×920
4.23 Loại Fork Rack A, B 2A
4.24. Chiều rộng bên ngoài của Fork Rack b3 (mm) 1040
4.32. Giải phóng mặt bằng tối thiểu cho cơ thể m2 (mm) 78
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 3190
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 3310
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1535
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 6.0/8.0
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.2/0.3
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.44/0.425
5.5 Lực kéo, đầy tải/không tải N ——
5.6 Lực kéo tối đa, đầy tải/không tải N 5.0/7.0
5.7 Độ dốc, đầy tải/không tải % 6/8.0
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % ——
5.10. Loại phanh dịch vụ Thủy lực/Cơ khí
5.11 Loại phanh đỗ xe Thủy lực/Cơ khí
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 6.5
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 5.5
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 48V/160Ah
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa Giao tiếp
Tham số khác
10.5 Loại lái Chỉ đạo thủy lực
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) ≤70

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.

Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!