Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>CPD15/20L1 1,5/2,0 tấn cân bằng điện Xe nâng hạng nặng Lithium Electric No.1
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
CPD15/20L1 1,5/2,0 tấn cân bằng điện Xe nâng hạng nặng Lithium Electric No.1
Tính năng 1
Chi tiết sản phẩm
CPD15/20L1 1.5/2.0吨电动平衡重叉车 锂电1号

Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình Lực trung bình
1.2 Mô hình CPD15L1 CPD20L1
1.3 Loại điện Điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại xe Loại xe
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1500 2000
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 500 500
1.8. Khoảng cách nhô ra phía trước x (mm) 405 405
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1470 1470
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 2640 2950
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Lốp đặc Lốp đặc
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) 18X7-8 18X7-8
3.3. Kích thước bánh xe lái (Đường kính × Chiều rộng) 5.00-8 5.00-8
Kích thước
4.1 Góc nghiêng trước và sau của khung cửa và ngã ba α/ β (°) 6/11 6/11
4.2 Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống h1 (mm) 2080 2080
4.3 Chiều cao nâng miễn phí h2 (mm) 105 105
4.4 Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn h3 (mm) 3000 3000
4.5 Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất h4 (mm) 4028 4028
4.7 Chiều cao của mái che (buồng lái) h6 (mm) 2080 2080
4.8 Chiều cao ghế ngồi và sân ga h7 (mm) 1050 1050
4.12 Chiều cao khớp nối kéo h10(mm) 360 360
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 3270 3270
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 2200 2200
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 1080 1080
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 40/100/1070 40/122/1070
4.23 Loại Fork Rack A, B 2A 2A
4.24. Chiều rộng bên ngoài của Fork Rack b3 (mm) 1040 1040
4.32. Giải phóng mặt bằng tối thiểu cho cơ thể m2 (mm) 105 105
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 3685 3685
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 3885 3885
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 2080 2080
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 10.5/14 10.5/14
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.3/0.42 0.28/0.42
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.42/0.45 0.43/0.45
5.5 Lực kéo, đầy tải/không tải N —— ——
5.6 Lực kéo tối đa, đầy tải/không tải N —— 10000
5.7 Độ dốc, đầy tải/không tải % —— ——
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % 10.5/14 10.5/14
5.10. Loại phanh dịch vụ Điện từ Điện từ
5.11 Loại phanh đỗ xe Điện từ Điện từ
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 6 6
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 7.5 7.5
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa Nguồn AC Nguồn AC
Tham số khác
10.5 Loại lái —— ——
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) —— ——

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.

Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!