Trùng Khánh Teno Máy móc và Thi?t b? C?ng ty TNHH
Trang chủ>Sản phẩm>Xe nâng điện CPD10/12TVE3 1.0/1.2 tấn (ba trục)
Nhóm sản phẩm
Thông tin công ty
  • Cấp độ giao dịch
    VIP Thành viên
  • Liên hệ
  • Điện thoại
    18523126268
  • Địa chỉ
    S? 2 ??i l? Lan Hinh, qu?n Du B?c, thành ph? Trùng Khánh
Liên hệ
Xe nâng điện CPD10/12TVE3 1.0/1.2 tấn (ba trục)
Tính năng 1
Chi tiết sản phẩm
CPD10/12TVE3 1.0/1.2吨电动叉车(三支点)

Tính năng
1.1 Thương hiệu Lực trung bình Lực trung bình
1.2 Mô hình CPD12TVE3 CPD10TVE3
1.3 Loại điện Điện Điện
1.4 Loại hoạt động Loại xe Loại xe
1.5 Xếp hạng tải Q (kg) 1200 1000
1.6 Khoảng cách trung tâm tải c (mm) 400 400
1.8. Khoảng cách nhô ra phía trước x (mm) 243.5 243.5
1.9 Chiều dài cơ sở y (mm) 1150 1150
Cân nặng
2.1 Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy) kg 1940 1830
Lốp xe, khung gầm
3.1 Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái) Polyurethane lốp Polyurethane lốp
3.2 Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng) 285/108 285/108
3.3. Kích thước bánh xe lái (Đường kính × Chiều rộng) 230/75 230/75
Kích thước
4.1 Góc nghiêng trước và sau của khung cửa và ngã ba α/ β (°) 2°/2° 2°/2°
4.2 Chiều cao thấp nhất sau khi khung cửa hạ xuống h1 (mm) 1985 1985
4.3 Chiều cao nâng miễn phí h2 (mm) 120 120
4.4 Chiều cao nâng tối đa của khung cửa được trang bị tiêu chuẩn h3 (mm) 2930 2930
4.5 Chiều cao khung cửa khi nâng cao nhất h4 (mm) 3845 3845
4.7 Chiều cao của mái che (buồng lái) h6 (mm) 1985 1985
4.8 Chiều cao ghế ngồi và sân ga h7 (mm) 970 970
4.12 Chiều cao khớp nối kéo h10(mm) —— ——
4.19 Chiều dài xe đầy đủ l1 (mm) 2530 2530
4.20. Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến l2 (mm) 1610 1610
4.21 Chiều rộng tổng thể b1/ b2 (mm) 948 948
4.22 Kích thước Fork s/ e/ l (mm) 40/100/920 40/100/920
4.23 Loại Fork Rack A, B 2A 2A
4.24. Chiều rộng bên ngoài của Fork Rack b3 (mm) 800 800
4.32. Giải phóng mặt bằng tối thiểu cho cơ thể m2 (mm) 95 78
4.34.1 Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo Ast (mm) 2975 2970
4.34.2 Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo Ast (mm) 3090 3090
4.35 Bán kính quay Wa (mm) 1450 1450
Thông số hiệu suất
5.1 Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải km/ h 6/8 6/8
5.2 Tốc độ nâng, đầy tải/không tải m/ s 0.13/0.2 0.13/0.2
5.3 Tốc độ thả, đầy tải/không tải m/ s 0.14/0.125 0.14/0.125
5.5 Lực kéo, đầy tải/không tải N —— ——
5.6 Lực kéo tối đa, đầy tải/không tải N —— ——
5.7 Độ dốc, đầy tải/không tải % 6/8 6/8
5.8 Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải % —— ——
5.10. Loại phanh dịch vụ Điện từ thủy lực Điện từ
5.11 Loại phanh đỗ xe —— ——
Động cơ điện, đơn vị điện
6.1 Công suất động cơ định mức S2 60 phút kW 1.5 1.5
6.2 Công suất định mức động cơ nâng S3 15% kW 3 3
6.4 Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5 V/ Ah 24V/360Ah 24V/240Ah
Cơ chế lái/nâng
8.1 Loại điều khiển ổ đĩa Nguồn AC Nguồn AC
Tham số khác
10.5 Loại lái -- --
10.7 Mức độ tiếng ồn dB (A) 70 70

Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn.

Yêu cầu trực tuyến
  • Liên hệ
  • Công ty
  • Điện thoại
  • Thư điện tử
  • Trang chủ
  • Mã xác nhận
  • Nội dung tin nhắn

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!

Chiến dịch thành công!